違禁品
vi cấm phẩm
Hán Việt: vi cấm phẩm · Pinyin: wéi jìn pǐn
Tổng quan
hàng hóa bị cấm | hàng lậu
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng hóa bị cấm | hàng lậu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡法令禁止私人製造、持有或所有之物均稱為「違禁品」。分為絕對違禁物與相對違禁物兩種;前者為無論在何種情形下,其物均為法令所禁止,如鴉片、嗎啡等是。後者為未受允准而為法令所禁止持有之物。如槍械、炸藥等是。也稱為「違禁物」。
Eng
- CC-CEDICT prohibited goods; contraband
- Cihui 違禁品 éijìnpǐn n. 1. contraband goods 2. prohibited articles/products