遺腹子

yí fù zǐ di phúc tử

Hán Việt: di phúc tử · Pinyin: yí fù zǐ

Tổng quan

đứa con sinh ra sau khi cha mất

Cấu tạo: (di) + (phúc) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứa con sinh ra sau khi cha mất
  • Cihui di phúc tử di phúc tử ☆Đứa con để lại trong bụng mẹ, tức là cha chết khi còn trong bụng mẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丈夫亡故後所出生的子女。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「當戶有遺腹子,名陵。」《漢書.卷七.昭帝紀》:「後宮有遺腹子煖,相、內史不奏言,上聞而憐之,立煖為泗水王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指怀孕妇人于丈夫死后所生的孩子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指怀孕妇人于丈夫死后所生的孩子。

Eng

  • CC-CEDICT posthumous child
  • Cihui posthumous child