遙遠的

diêu viễn đích

Hán Việt: diêu viễn đích

Tổng quan

xa, xa xôi, xa xăm, (xem) cry, xa, nhiều, (xem) as, (xem) away, (xem) near, rộng khắp, khắp mọi nơi, không khi nào tôi..., không đời nào tôi..., không chút nào, (xem) go, xa bao nhiêu; tới chừng mức nào, tới một chừng mức mà; dù tới một chừng mức nào, tới một mức độ như vậy, xa đến như vậy, cho đến đây, cho đến bây giờ, nơi xa; khoảng xa, số lượng nhiều xa, rộng, trải rộng bao la xa xôi, xa tít; x…

Cấu tạo: (diêu) + (viễn) + (đích)