遞眼色

dì yǎn sè đệ nhãn sắc

Hán Việt: đệ nhãn sắc · Pinyin: dì yǎn sè

Tổng quan

đưa mắt ra hiệu cho ai đó

Cấu tạo: (đệ) + (nhãn) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa mắt ra hiệu cho ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以目示意。《紅樓夢》第六回:「一面說,一面遞眼色與劉姥姥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用目光示意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用目光示意。

Eng

  • CC-CEDICT to give sb a meaningful look
  • Cihui to give sb a meaningful look