遠隔的
viễn cách đích
Hán Việt: viễn cách đích
Tổng quan
xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt
Nghĩa
Việt
- Cihui xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt