適口

shì kǒuthích khẩu

Hán Việt: thích khẩu · Pinyin: shì kǒu

Tổng quan

hợp khẩu vị; ngon miệng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.适合口味。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

食物合於口味。唐.張蘊古〈大寶箴〉:「羅八珍於前,所食不過適口。」《文明小史》第三○回:「紹興人頂歡喜吃的一魚、一肉、一白菜,伯集嘗著倒也件件適口,不免飽餐一頓。」

Cấu tạo: 適 (thích) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 適口 hìkǒu* s.v. palatable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 食物合於口味。唐.張蘊古〈大寶箴〉:「羅八珍於前,所食不過適口。」《文明小史》第三○回:「紹興人頂歡喜吃的一魚、一肉、一白菜,伯集嘗著倒也件件適口,不免飽餐一頓。」

Eng

  • Cihui 適口 hìkǒu* s.v. palatable

other

  • Nguồn khác Hợp miệng. Ngon miệng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可口