適口

shì kǒu thích khẩu

Hán Việt: thích khẩu · Pinyin: shì kǒu

Tổng quan

vừa miệng: hợp khẩu vị/ngon miệng

Cấu tạo: (thích) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa miệng: hợp khẩu vị/ngon miệng
  • Cihui ợp miệng. Ngon miệng. thích khẩu thích khẩu ☆Hợp miệng. Ngon miệng. vừa miệng; hợp khẩu vị; ngon miệng。適合口味。 還是家鄉菜吃起來適口。 món ăn quê nhà ăn vẫn cảm thấy ngon miệng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 食物合於口味。唐.張蘊古〈大寶箴〉:「羅八珍於前,所食不過適口。」《文明小史》第三○回:「紹興人頂歡喜吃的一魚、一肉、一白菜,伯集嘗著倒也件件適口,不免飽餐一頓。」

Eng

  • Cihui 適口 hìkǒu* s.v. palatable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可口