可口

kě kǒukhả khẩu

Hán Việt: khả khẩu · Pinyin: kě kǒu

Tổng quan

ngon miệng; vừa miệng; hợp khẩu vị; khoái khẩu. thưởng thức những món ăn mang hương vị đồng quê, cảm thấy rất ngon miệng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 食品、饮料适合口味或冷热适宜:吃着家乡菜,觉得特别~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

口味適宜,形容飲食美味。《二刻拍案驚奇》卷三八:「即時奔往鬧熱衚衕,只揀可口的魚肉葷肴、榛松細果,買了偌多,撮弄得齊齊整整。」《紅樓夢》第六二回:「又命小燕也撥了半碗飯,泡湯一吃,十分香甜可口。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vừa miệng. Ngon miệng.; ngon; ngọt ngào; thơm tho; ngon ngọt; ngon lắm; tuyệt hảo; khả khẩu/khắc khẩu: ngon miệng/vừa miệng/hợp khẩu vị/khoái khẩu; ừa miệng. Ngon miệng.; ngon; có vị ngon
  • Biên soạn tasty; palatable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口味適宜,形容飲食美味。《二刻拍案驚奇》卷三八:「即時奔往鬧熱衚衕,只揀可口的魚肉葷肴、榛松細果,買了偌多,撮弄得齊齊整整。」《紅樓夢》第六二回:「又命小燕也撥了半碗飯,泡湯一吃,十分香甜可口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 食品、饮料适合口味或冷热适宜:吃着家乡菜,觉得特别~。
  • Kaggle Zh-Vi savoriness

Eng

  • Cihui tasty; to taste good
  • Tần suất từ s.v. tasty; palatable , Fàncài hěn ∼. The meal is tasty and delicious

Đức

  • Handedict schmackhaft

other

  • Nguồn khác Vừa miệng. Ngon miệng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美味 · 美味可口 · 适口