可口

kě kǒu khả khẩu

Hán Việt: khả khẩu · Pinyin: kě kǒu

Tổng quan

ngon | có vị ngon ừa miệng. Ngon miệng. khả khẩu khả khẩu ☆Vừa miệng. Ngon miệng.

Cấu tạo: (khả) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngon | có vị ngon ừa miệng. Ngon miệng. khả khẩu khả khẩu ☆Vừa miệng. Ngon miệng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口味適宜,形容飲食美味。《二刻拍案驚奇》卷三八:「即時奔往鬧熱衚衕,只揀可口的魚肉葷肴、榛松細果,買了偌多,撮弄得齊齊整整。」《紅樓夢》第六二回:「又命小燕也撥了半碗飯,泡湯一吃,十分香甜可口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);食品、饮料适合口味或冷热适宜:吃着家乡菜,觉得特别~。

Eng

  • CC-CEDICT tasty; to taste good
  • Cihui tasty; to taste good

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美味 · 美味可口 · 适口