適意
thích ý
Hán Việt: thích ý · Pinyin: shì yì
Tổng quan
dễ chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ chịu
- Cihui thích ý thích ý ☆Hợp với điều mình nghĩ, mình muốn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自在合意。南朝宋.劉義慶《世說新語.識鑒》:「人生貴得適意爾,何能羈宦數千里以要名爵!」《文選.古詩十九首.凜凜歲云暮》:「眄睞以適意,引領遙相睎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽心,舒适; 称心,合意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽心,舒适。 2.称心,合意。
Eng
- CC-CEDICT agreeable
- Cihui agreeable