遭受
tao thụ
Hán Việt: tao thụ · Pinyin: zāo shòu
Tổng quan
gặp; bị; chịu. 遭受打擊 bị đả kích 遭受失敗 bị thất bại; chịu thất bại. 身體遭受摧殘. cơ thể bị huỷ hoại
遭遇; 受到遭受损失, 遭受打击。
碰到、受到。如:「他雖遭受多次失敗,卻始終積極進取,毫不氣餒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu
- Cihui gánh chịu (tổn thất, điều không may)
- Tần suất từ tao thụ: gặp/bị/chịu; có, (+ from) nhận được, biết được, ăn; uống; hút, hưởng; bị, cho phép; muốn (ai làm gì), biết, hiểu; nhớ, (+ to) phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải, nói, cho là, chủ trương; tin chắc là, thắng, thắng thế, tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...), (từ lóng) bịp, lừa bịp, tấn công, công kích, coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); có đội, vẫn đội (mũ...), gọi lên, triệu lên, mời lên, bắt, đưa ra toà, (xem) better, (như) had better, ngừng lại, giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai), đi nhổ răng, (từ…
- Biên soạn v. suffer; sustain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 碰到、受到。如:「他雖遭受多次失敗,卻始終積極進取,毫不氣餒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遭遇; 受到遭受损失, 遭受打击。
Eng
- Cihui to suffer; to sustain (loss, misfortune)
- Tần suất từ v. suffer; sustain , Qùshì qián, tā ∼le hěn duō tòngkǔ. He suffered a lot before his death
Đức
- Handedict erleiden, betroffen werden