遭遇

zāo yù tao ngộ

Hán Việt: tao ngộ · Pinyin: zāo yù

Tổng quan

gặp phải | gặp gỡ | trải nghiệm (đau khổ) ặp gỡ tình cờ, không định trước. tao ngộ tao ngộ ☆Gặp gỡ tình cờ, không định trước.

Cấu tạo: (tao) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp phải | gặp gỡ | trải nghiệm (đau khổ) ặp gỡ tình cờ, không định trước. tao ngộ tao ngộ ☆Gặp gỡ tình cờ, không định trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遭逢、遇上。《五代史平話.唐史.卷上》:「父子遭遇大唐恩眷,秉節藩方。」《三國演義》第二三回:「遭遇戹運,勞謙日昃。」 2.人生的際遇。如:「她的遭遇很值得同情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碰上;遇到遭遇战|遭遇各方面的抵抗; 经历;遇到的事情悲惨的遭遇。
  • Tân Hoa Tự Điển ①碰上;遇到遭遇战|遭遇各方面的抵抗。②经历;遇到的事情悲惨的遭遇。

Eng

  • CC-CEDICT to meet with|to encounter|(bitter) experience
  • Cihui to meet with; to encounter; (bitter) experience

ja

  • JMdict encounter|running into|meeting with (e.g. an accident)|being confronted with (e.g. a difficulty)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

境遇 · 碰到 · 碰着 · 遭受 · 际遇