遭殃
tao ương
Hán Việt: tao ương · Pinyin: zāo yāng
Tổng quan
bị tai ương; gặp tai ương; gặp hoạ
1.遭受灾殃。
1.遭遇災禍。《三國演義》第七回:「追敵孫堅方殞命,求和桓階又遭殃。」 2.牽連受罪。《初刻拍案驚奇》卷二○:「應死囚徒俱脫網,施仁郡守反遭殃。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu tai ương
- Tần suất từ chịu tai ương; bị tai ương; gặp tai ương; gặp hoạ; gặp nạn; thiệt thòi; bị tai ương; gặp tai ương; gặp hoạ
- Biên soạn meet with disaster
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遭遇災禍。《三國演義》第七回:「追敵孫堅方殞命,求和桓階又遭殃。」 2.牽連受罪。《初刻拍案驚奇》卷二○:「應死囚徒俱脫網,施仁郡守反遭殃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.遭受灾殃。
Eng
- Cihui to suffer a calamity
- Tần suất từ v.o. meet with disaster , Lǎohǔ láile, xiǎo dòngwù yào ∼ le. The tiger has come and the small animals are going to be killed off. ◆n. misfortune
Đức
- Handedict Unheil erleiden, Pech haben, ins Unglück stürzen