連累

lián lei liên luy

Hán Việt: liên luy · Pinyin: lián lei

Tổng quan

liên lụy | làm liên lụy (ai đó) | khiến (ai đó) gặp rắc rối | cũng đọc là hoặc

Cấu tạo: (liên) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên lụy | làm liên lụy (ai đó) | khiến (ai đó) gặp rắc rối | cũng đọc là hoặc
  • Cihui liên luỵ liên luỵ ☆Ràng buộc dính dấp với nhau, người nọ chịu hậu quả việc làm của người kia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因同一事而受到牽連、損害。《三國演義》第五四回:「他若不還時,必須連累足下。」《紅樓夢》第二九回:「倘或連累了他們,便一齊往前頭回賈母王夫人知道,好不干連他們。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因事牵连别人,使别人也受到损害:一家失火,~了邻居|一人做事一人当,决不~大家。

Eng

  • CC-CEDICT to implicate; to get (sb) into trouble|also pr. [lian2lei3] or [lian2lei4]
  • Cihui to implicate; to get (sb) into trouble; also pr. or

ja

  • JMdict complicity|implication|involvement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

带累 · 拖累 · 株连 · 牵累 · 牵连 · 遭殃