遭逢
tao phùng
Hán Việt: tao phùng · Pinyin: zāo féng
Tổng quan
gặp phải (điều không hay) ặp gỡ không hẹn trước. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Nhưng tiếc cho tạo hoá khéo vô tình, ngàn năm một hội tao phùng, phận thủy có phận chung sao chẳng có«. tao phùng tao phùng ☆Gặp gỡ không hẹn trước. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Nhưng tiếc cho tạo hoá khéo vô tình, ngàn năm một hội tao phùng, phận thuỷ có phận chung sao chẳng có«.…
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp phải (điều không hay) ặp gỡ không hẹn trước. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Nhưng tiếc cho tạo hoá khéo vô tình, ngàn năm một hội tao phùng, phận thủy có phận chung sao chẳng có«. tao phùng tao phùng ☆Gặp gỡ không hẹn trước. Văn tế trận vong tướng sĩ của Ngu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.碰上、遇著。南朝梁.范雲〈古意贈王中書〉詩:「遭逢聖明后,來棲桐樹枝。」 2.人生的際遇。宋.文天祥〈過零丁洋〉詩:「辛苦遭逢起一經,干戈落落四周星。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹遇到; 犹际遇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹遇到。 2.犹际遇。
Eng
- CC-CEDICT to encounter (sth unpleasant)
- Cihui to encounter (sth unpleasant)
ja
- JMdict meeting by chance|running into|coming upon|encounter