碰着

pèng zháobính trứ

Hán Việt: bính trứ · Pinyin: pèng zháo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.撞到或觸到東西。如:「那小孩的頭碰著桌角,流血了!」 2.遇見。如:「我在公車上碰著十年沒見的小學同學,很高興!」

Cấu tạo: 碰 (bính) + 著 (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gặp gỡ
  • Google Alex v6 va phải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.撞到或觸到東西。如:「那小孩的頭碰著桌角,流血了!」 2.遇見。如:「我在公車上碰著十年沒見的小學同學,很高興!」

Đức

  • Handedict stoßen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遭逢 · 遭遇