遭遇戰
tao ngộ chiến
Hán Việt: tao ngộ chiến · Pinyin: zāo yù zhàn
Tổng quan
(quân sự) chạm trán | đụng độ
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) chạm trán | đụng độ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敵我雙方在行動中相遇時所發生的戰鬥。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敌对双方军队在运动中相遇发生的战斗。夺取胜利的基本方法是争取主动,先机制敌,包括先敌展开火力,先敌抢占有利地形,先敌发起冲击等,力求在急袭或伏击中歼灭敌人。
Eng
- CC-CEDICT (military) encounter|skirmish
- Cihui 遭遇戰 āoyùzhàn n. <mil.> encounter; engagement M:²chǎng