遮人眼目

zhē rén yǎn mù già nhân nhãn mục

Hán Việt: già nhân nhãn mục · Pinyin: zhē rén yǎn mù

Tổng quan

Cấu tạo: (già) + (nhân) + (nhãn) + (mục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓋住他人的雙眼,以掩飾事實的真相。《程乙本紅樓夢》第七五回:「這種遮人眼目兒的事,誰不會做?且再瞧就是了。」也作「遮人耳目」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明·方汝浩《禅真逸史》第十九回:“你只见庵观寺院的和尚贫财好色,明蔬暗荤,遮人眼目,俺庄内须与他们不同,荤酒俱有,待人甚恕。”
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓遮掩别人的视听,掩饰真情。
  • Tân Hoa Tự Điển 指遮掩别人的视听,掩饰真情。