遮没

zhē méigià một

Hán Việt: già một · Pinyin: zhē méi

Tổng quan

che khuất; che phủ; che lấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.隐没; 遮挡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遮掩隱沒,使無法看見。如:「傍晚,當山嶺遮沒了最後一道陽光,大地向光明告別。」

Cấu tạo: 遮 (già) + 沒 (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui át: che khuất/che phủ/che lấp
  • Biên soạn 遮沒 hēmò v. block out; screen

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐没; 遮挡。

Eng

  • Cihui 遮沒 hēmò v. block out; screen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

阐扬