阐扬

chǎn yángxiển dương

Hán Việt: xiển dương · Pinyin: chǎn yáng

Tổng quan

tuyên truyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.阐明发扬; 宣扬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宣揚、發揚。如:「孟子繼孔子之後闡揚儒家思想。」《文選.顏延之.皇太子釋奠會作詩》:「偃閉武術,闡揚文令。」

Cấu tạo: 闡 (xiển) + 揚 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tuyên truyền
  • Biên soạn 闡揚 hǎnyáng v. expound and propagate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宣揚、發揚。如:「孟子繼孔子之後闡揚儒家思想。」《文選.顏延之.皇太子釋奠會作詩》:「偃閉武術,闡揚文令。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.阐明发扬; 宣扬。

Eng

  • Cihui to expound; to propagate
  • Tần suất từ 闡揚 hǎnyáng v. expound and propagate

other

  • Nguồn khác Mở rộng ra, làm cho sáng tỏ ra
  • Nguồn khác An Quốc trong TĐT q
  • Nguồn khác 10 ghi: 自后閩王欽敬,請住安國闡揚宗教矣。 Về sau Sư được Mân Vương khâm phục và kính trọng, thỉnh trụ An Quốc tuyên giảng giáo nghĩa Thiền tông

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发挥

Từ trái nghĩa

遮没