闡揚
xiển dương
Hán Việt: xiển dương · Pinyin: chǎn yáng
Tổng quan
truyền bá | phát huy ở rộng ra, làm cho sáng tỏ ra. xiển dương xiển dương ☆Mở rộng ra, làm cho sáng tỏ ra. tuyên truyền。說明並宣傳。
Nghĩa
Việt
- Cihui xiển dương xiển dương ☆Mở rộng ra, làm cho sáng tỏ ra.
- Cihui truyền bá | phát huy ở rộng ra, làm cho sáng tỏ ra. xiển dương xiển dương ☆Mở rộng ra, làm cho sáng tỏ ra. tuyên truyền。說明並宣傳。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宣揚、發揚。如:「孟子繼孔子之後闡揚儒家思想。」《文選.顏延之.皇太子釋奠會作詩》:「偃閉武術,闡揚文令。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阐明发扬;宣扬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.阐明发扬;宣扬。
Eng
- CC-CEDICT to expound|to propagate
- Cihui to expound; to propagate