遮眼法

zhē yǎn fǎ già nhãn pháp

Hán Việt: già nhãn pháp · Pinyin: zhē yǎn fǎ

Tổng quan

thuật che mắt; thủ đoạn che mắt。障眼法。

Cấu tạo: (già) + (nhãn) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật che mắt; thủ đoạn che mắt。障眼法。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混淆視覺、遮人眼目的特技或法術。如:「魔術師的表演,藉著遮眼法令觀眾咋舌稱奇。」也稱為「障眼法」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指遮蔽或转移别人的视线使看不清真相的手法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指遮蔽或转移别人的视线使看不清真相的手法。

Eng

  • Cihui 遮眼法 hēyǎnfǎ n. camouflage