遲滯
trì trệ
Hán Việt: trì trệ · Pinyin: chí zhì
Tổng quan
trì hoãn | sự chần chừ
Nghĩa
Việt
- Cihui trì hoãn | sự chần chừ
- Cihui trì trệ trì trệ ☆Chậm chạp ứ đọng, không tiến triển được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緩慢不前、停滯不動。如:「工程遲滯,無法完工。」《三國演義》第九四回:「臣聞申儀密告反情,意欲表奏陛下,恐往復遲滯,故不待聖旨,星夜而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缓慢;不通畅:河道淤塞,流水~;呆滞:目光~;阻碍,使延迟或停滞:节节阻击,~敌人的行动。
Eng
- CC-CEDICT delay|procrastination
- Cihui delay; procrastination