进展
tiến triển
Hán Việt: tiến triển · Pinyin: jìn zhǎn
Tổng quan
tiến triển; tiến hoá; phát triển (sự việc). phát triển nhanh chóng. 農村電氣化有了進展. việc điện khí hoá ở nông thôn đã có tiến triển
(事情)向前发展:~神速, 工作有~。
進步發展。如:「工程已有超前的進展。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến triển
- Cihui đạt tiến bộ
- Biên soạn v. make progress/headway ◆n. progress; advance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進步發展。如:「工程已有超前的進展。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事情)向前发展:~神速, 工作有~。
Eng
- JMdict progress
- JMdict development
- Cihui to make headway; to make progress
Đức
- Handedict Fortschritt
ja
- JMdict 進展(しんてん)