遲鈍地
trì độn địa
Hán Việt: trì độn địa
Tổng quan
ngu đần, đần độn, lờ mờ, không rõ rệt, đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt chậm hiểu, đần độn lười biếng; uể oải xem stolid thiếu linh hoạt, uể oải, mê mệt; trì trệ, trì độn, mê mụ; trơ lì, ngủ lịm (động vật qua đông) xem unapt
Nghĩa
Việt
- Cihui ngu đần, đần độn, lờ mờ, không rõ rệt, đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt chậm hiểu, đần độn lười biếng; uể oải xem stolid thiếu linh hoạt, uể oải, mê mệt; trì trệ, trì độn, mê mụ; trơ lì, ngủ lịm (động vật qua đông) xem unapt