遴選

lín xuǎn lấn tuyển

Hán Việt: lấn tuyển · Pinyin: lín xuǎn

Tổng quan

chọn | lựa chọn | tuyển chọn

Cấu tạo: (lấn) + (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn | lựa chọn | tuyển chọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎選擇。如:「為政之道,首在遴選賢士,且委以重任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选拔(人才):~德才兼备的人担任领导干部;泛指挑选:该厂生产的彩电被~为展览样品。

Eng

  • CC-CEDICT to pick|to choose|to select
  • Cihui to pick; to choose; to select

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挑选 · 选择