遴
lấn
Hán Việt: lấn · Pinyin: lín
Tổng quan
họ [Lin2] (văn học) tuyển chọn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lín |
|---|---|
| Hán Việt | lấn |
| Quảng Đông | leon4 |
| Mân Nam | lîn |
| Nhật Bản | YUONAYAMU |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | linh |
| Phản thiết | 離呈切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khó. Cùng nghĩa với chữ {lận} [吝]. Một âm là {lân}. Lựa chọn. Như {lân tuyển} [遴選] lựa chọn lấy người tài.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lăn lăn lóc [Eng: be scattered]
- Bảng Tra Chữ Nôm lấn lấn tới [Eng: select, choose; surname]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 謹慎選擇。如:「遴選」。《新唐書.卷一一七.魏玄同傳》:「太平多士,則遴柬髦俊而使之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遴〈形〉 (形声。从石,粦声。本义行路难) 同本义 遴,行难也。--《说文》 以往遴。--《易·蒙》 人官虽行必遴。--《大戴礼记·子张问》 泛指艰难 假借为吝”。贪吝 遴,贪也。--《广雅》 晚节遴。--《汉书·鲁恭王馀传》。注食啬也。” 又如遴柬(过分吝啬,难得封赏);遴啬(吝啬);遴爱(犹吝啬) 通鳞” 又如遴集(犹鳞集。言其多也) 遴 〈动〉 选择;挑选 遴柬布章。--《汉书》 又如遴柬(遴选简拔 遴lín ⒈慎重的选择~选。 ⒉〈古〉 通"吝"。 遴lìn 1.行路困难。 2.引申为留难,阻难。 3.通"吝"。吝啬。
Eng
- CC-CEDICT surname Lin
- CC-CEDICT (literary) to select
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤良刃切,音吝。【說文】行難也。【前漢·杜欽傳】誠難以忽,不可以遴。【註】遴,難也。 又【玉篇】貪也。與吝通。【前漢·魯恭王傳】晚節遴,惟恐不足于財。【地理志】潁川民貪遴爭訟。 又【正字通】離呈切,音鄰。謹選也。謂相比而選之也。故掄才謂之遴選。 又姓。◎按遴字,古惟去聲。《正字通》以行難屬去聲,以謹選屬平聲,而以《正韻闕》平聲爲泥,不知何據。
Thuyết Văn
行難也。 从辵。粦聲。 易曰。以往遴。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢書。遴柬布章。遴𥳑謂難行封也。引伸爲遴選。選人必重難也。 良刃切。十二部。 見口部吝下。
【遴】 (lấn ⟨lân⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 粦 (lấn) Phiên thiết: Lương nhận thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) nan (Khó) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䢯 · 𨖉 · 𨗄