遵行
tuân hành
Hán Việt: tuân hành · Pinyin: zūn xíng
Tổng quan
tuân theo | nghe lời | tuân thủ ghe theo mà làm cho đúng. tuân hành tuân hành ☆Nghe theo mà làm cho đúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuân theo | nghe lời | tuân thủ ghe theo mà làm cho đúng. tuân hành tuân hành ☆Nghe theo mà làm cho đúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依從實行。如:「他決定遵行亡父的遺囑,拿到博士學位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵照实行或执行:即请批示,以便~。
Eng
- CC-CEDICT to follow|to obey|compliance
- Cihui to follow; to obey; compliance
ja
- JMdict obedience|observance|adherence