奉行

fèng xíng phụng hành

Hán Việt: phụng hành · Pinyin: fèng xíng

Tổng quan

theo đuổi (một khóa trình, một chính sách) âng theo lời mà làm. phụng hành phụng hành ☆Vâng theo lời mà làm. phụng hạnh (雜語)奉承行持教命也。仁王經末曰:「一切大眾聞佛所說,皆大歡喜,信受奉行。」勝鬘經末曰:「聞佛所說,歡喜奉行。」維摩經末曰:「皆大歡喜,信受奉行。」往生論註下曰:「經始稱如是,彰信為能入,末言奉行,表服膺事已。」☸

Cấu tạo: (phụng) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đuổi (một khóa trình, một chính sách) âng theo lời mà làm. phụng hành phụng hành ☆Vâng theo lời mà làm. phụng hạnh (雜語)奉承行持教命也。仁王經末曰:「一切大眾聞佛所說,皆大歡喜,信受奉行。」勝鬘經末曰:「聞佛所說,歡喜奉行。」維摩經末曰:「皆大歡喜,信受奉行。」往生論註下曰:「經始稱如是,彰信為能入,末言奉行,表服膺事已。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照著去做。《三國演義》第五回:「檄文到日,可速奉行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遵照实行~独立自主的外交政策 ㄧ~故事(按老规矩办事)。

Eng

  • CC-CEDICT to pursue (a course, a policy)
  • Cihui to pursue (a course, a policy)

ja

  • JMdict magistrate|shogunate administrator

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

执行 · 遵行