奉行
phụng hành
Hán Việt: phụng hành · Pinyin: fèng xíng
Tổng quan
thừa hành; theo đuổi; thi hành; làm theo. thi hành chính sách ngoại giao tự chủ độc lập 奉行故事(按老規矩辦事). làm theo những qui tắc cũ. 奉行不結盟政策. theo đuổi chính sách không liên kết
遵照实行~独立自主的外交政策 ㄧ~故事(按老规矩办事)。
照著去做。《三國演義》第五回:「檄文到日,可速奉行。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. pursue (a policy/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 照著去做。《三國演義》第五回:「檄文到日,可速奉行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵照实行~独立自主的外交政策 ㄧ~故事(按老规矩办事)。
Eng
- JMdict magistrate
- JMdict shogunate administrator
- Cihui to pursue (a course, a policy)
Đức
- Handedict verfolgen
ja
- JMdict 奉行(ぶぎょう)
other
- Nguồn khác Vâng theo lời mà làm