選佛場

xuǎn fú chǎng tuyển phật tràng

Hán Việt: tuyển phật tràng · Pinyin: xuǎn fú chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyển) + (phật) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển phật trường (雜名)釋氏開堂設戒之地,曰選佛場。傳燈錄曰:丹霞將應舉,道遇一禪客。曰:選官何如選佛?霞曰:選佛當往何所?客曰:江西馬大師出世,此選佛場也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禪堂的別稱。參見「禪堂」條。《水滸傳》第四回:「又引去僧堂背後叢林裡選佛場坐地。」

Eng

  • Cihui 選佛場 uǎnfóchǎng p.w. <Budd.> place where monks are ordained