選兵秣馬

xuǎn bīng mò mǎ tuyển binh mạt mã

Hán Việt: tuyển binh mạt mã · Pinyin: xuǎn bīng mò mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyển) + (binh) + (mạt) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選練好士兵,餵飽戰馬。做好戰前的準備。宋.歐陽修〈準詔言事上書〉:「今若敕勵諸將選兵秣馬,疾入西界,但能痛敗昊賊一陣,則吾軍威大振而虜計沮矣。」