選拔賽

xuǎn bá sài tuyển bạt tái

Hán Việt: tuyển bạt tái · Pinyin: xuǎn bá sài

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyển) + (bạt) + (tái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為挑選優秀人才而舉辦的比賽。如:「他在國手選拔賽中脫穎而出,將代表國家參加奧運比賽。」

Eng

  • Cihui 選拔賽 uǎnbásài n. <sport> selective trials M:²chǎng