遺少
di thiểu
Hán Việt: di thiểu · Pinyin: yí shào
Tổng quan
di thiếu
Nghĩa
Việt
- Cihui di thiếu
- Cihui di thiếu (người trẻ tuổi còn trung thành với triều đại trước)。指改朝換代後仍然效忠前一朝代的年輕人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前一朝代遺留下來的年輕人。用以戲稱年少而篤守舊風的人。相對於遺老而言。
Eng
- Cihui 遺少 íshào* n. young fogy/diehard