遺簪墜屨
di trâm trụy lũ
Hán Việt: di trâm trụy lũ · Pinyin: yí zān zhuì jù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遺落的簪和鞋。比喻不忘故舊。《北史.卷六四.韋孝寬傳》:「昔人不棄遺簪墜屨者,惡與之同出,不與之同歸。吾之操行,雖不逮前烈,然捨舊錄新,亦非吾志也。」也作「遺簪墮履」。
Eng
- Cihui 遺簪墜屨 ízānzhuìjù f.e. <wr.> old things