遽然

jù rán cự nhiên

Hán Việt: cự nhiên · Pinyin: jù rán

Tổng quan

(văn học) bất thình lình

Cấu tạo: (cự) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) bất thình lình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忽然。《淮南子.道應》:「仲尼遽然曰:『何謂坐忘。』」《紅樓夢》第三回:「只怕晚生草率,不敢遽然入都干瀆。」也作「遽爾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 突然:~离去。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) all of a sudden
  • Cihui (literary) all of a sudden

ja

  • JMdict sudden|abrupt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忽然