避世
tị thế
Hán Việt: tị thế · Pinyin: bì shì
Tổng quan
ở ẩn; tị thế (thoát li cuộc sống hiện tại, tránh tiếp xúc với ngoại giới)
脱离现实生活,避免和外界接触~绝俗。
擺脫現實生活,避免和外界接觸,隱居不問世事。《戰國策.秦策三》:「范蠡知之,超然避世,長為陶朱。」漢.應劭《風俗通義.卷三.愆禮》:「長沮丈人,避世之士。」也作「辟世」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tránh cuộc đời. Ở ẩn.; lánh đời; 動 ở ẩn; tị thế (thoát li cuộc sống hiện tại, tránh tiếp xúc với ngoại giới); ránh cuộc đời. Ở ẩn.; ở ẩn
- Biên soạn 避世 bìshì v.o. live as a recluse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擺脫現實生活,避免和外界接觸,隱居不問世事。《戰國策.秦策三》:「范蠡知之,超然避世,長為陶朱。」漢.應劭《風俗通義.卷三.愆禮》:「長沮丈人,避世之士。」也作「辟世」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脱离现实生活,避免和外界接触~绝俗。
Eng
- Cihui to shun the world
- Tần suất từ 避世 bìshì v.o. live as a recluse
other
- Nguồn khác Tránh cuộc đời. Ở ẩn