避世

bì shì tị thế

Hán Việt: tị thế · Pinyin: bì shì

Tổng quan

lánh đời ránh cuộc đời. Ở ẩn. tị thế tị thế ☆Tránh cuộc đời. Ở ẩn.

Cấu tạo: (tị) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lánh đời ránh cuộc đời. Ở ẩn. tị thế tị thế ☆Tránh cuộc đời. Ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擺脫現實生活,避免和外界接觸,隱居不問世事。《戰國策.秦策三》:「范蠡知之,超然避世,長為陶朱。」漢.應劭《風俗通義.卷三.愆禮》:「長沮丈人,避世之士。」也作「辟世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱离现实生活,避免和外界接触~绝俗。

Eng

  • CC-CEDICT to shun the world
  • Cihui to shun the world

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出世