出世

chū shì xuất thế

Hán Việt: xuất thế · Pinyin: chū shì

Tổng quan

được sinh ra | ra đời | rút lui khỏi chuyện trần tục a khỏi cuộc đời, ý nói không còn bị ràng buộc bởi chuyện đời. Chỉ sự ở ẩn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Cầm kì thi tửu với giang san, dễ mấy kẻ xuất trần xuất thế«. xuất thế xuất thế ☆Ra khỏi cuộc đời, ý nói không còn bị ràng buộc bởi chuyện đời. Chỉ sự ở ẩn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Cầm kì thi tửu với giang san, dễ mấy kẻ xuất trần xuất t…

Cấu tạo: (xuất) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được sinh ra | ra đời | rút lui khỏi chuyện trần tục a khỏi cuộc đời, ý nói không còn bị ràng buộc bởi chuyện đời. Chỉ sự ở ẩn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Cầm kì thi tửu với giang san, dễ mấy kẻ xuất trần xuất thế«. xuất thế xuất thế ☆Ra khỏi cuộc đời, ý nói không còn bị ràng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出生、誕生。晉.王嘉《拾遺記》卷一○:「有大螺,名躶步……,明王出世,則浮於海際焉。」宋.陳師道〈謝寇十一惠端硯〉詩:「諸天散花百神喜,知有聖人當出世。」 2.淡泊名利,超出塵俗。北齊.顏之推《顏氏家訓.養生》:「考之內教,縱使得仙,終當有死,不能出世。」宋.蘇軾〈書黃魯直李氏傳後〉:「無所厭離,何從出世?無所欣慕,何從入道?」 3.佛教用語。超脫六道輪迴。金剛三昧經:「令彼眾生獲得出世之果。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出生;产生; 超脱人世; 指出家; 到人世间; 谓出仕做官;立身成名; 犹问世; 超出世人; 高出世间; 犹出动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出生;产生。 2.超脱人世。 3.指出家。 4.到人世间。 5.谓出仕做官;立身成名。 6.犹问世。 7.超出世人。 8.高出世间。 9.犹出动。

Eng

  • CC-CEDICT to be born|to come into being|to withdraw from worldly affairs
  • Cihui to be born; to come into being; to withdraw from worldly affairs

ja

  • JMdict success in life|getting ahead|successful career|promotion|climbing the corporate ladder

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

避世

Từ trái nghĩa

作古 · 去世 · 死亡 · 逝世