出世

chū shìxuất thế

Hán Việt: xuất thế · Pinyin: chū shì

Tổng quan

sinh ra; ra đời; giáng sinh.; ra đời; được xuất bản; ra. chế độ cũ sẽ bị diệt vong, chế độ mới sẽ được ra đời.; cao ngút trời; cao ngất. cao ngút trời.; xuất thế; vượt khỏi thế gian

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出生; 产生。 2.超脱人世。 3.指出家。 4.到人世间。 5.谓出仕做官; 立身成名。 6.犹问世。 7.超出世人。 8.高出世间。 9.犹出动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.出生、誕生。晉.王嘉《拾遺記》卷一○:「有大螺,名躶步……,明王出世,則浮於海際焉。」宋.陳師道〈謝寇十一惠端硯〉詩:「諸天散花百神喜,知有聖人當出世。」 2.淡泊名利,超出塵俗。北齊.顏之推《顏氏家訓.養生》:「考之內教,縱使得仙,終當有死,不能出世。」宋.蘇軾〈書黃魯直李氏傳後〉:「無所厭離,何從出世?無所欣慕,何從入道?」 3.佛教用語。超脫六道輪迴。金剛三昧經:「令彼眾生獲得出世之果。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ra khỏi cuộc đời, ý nói không còn bị ràng buộc bởi chuyện đời. Chỉ sự ở ẩn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Cầm kì thi tửu với giang san, dễ mấy kẻ xuất trần xuất thế«.; sinh; xuất thế/xích thế/xúy thế: xuất thế/sinh ra/ra đời/giáng sinh/được xuất bản/ra/cao ngút trời/cao ngất/vượt khỏi thế gian; XUẤT THẾ Phật giáo ngữ. Có 2 nghĩa: 1. Sau khi tự mình tu hành chứng ngộ, thiền sư trở vào đời để giáo hóa chúng sinh. Điều Tôn Túc Trụ Trì trong TUTQ q. 7 ghi: 傳法各處一方、續佛慧命、斯曰住持; 初轉法輪、命爲出世。 Mỗi người truyền pháp mỗi nơi, nối huệ mạng Phật, đó là Trụ trì; bắt đầu thuyết pháp độ sinh, gọi là xuất thế. 2…
  • Biên soạn 出世 chūshì v.o. 1. come into the world; be born 2. renounce the world 3. beyond this world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出生、誕生。晉.王嘉《拾遺記》卷一○:「有大螺,名躶步……,明王出世,則浮於海際焉。」宋.陳師道〈謝寇十一惠端硯〉詩:「諸天散花百神喜,知有聖人當出世。」 2.淡泊名利,超出塵俗。北齊.顏之推《顏氏家訓.養生》:「考之內教,縱使得仙,終當有死,不能出世。」宋.蘇軾〈書黃魯直李氏傳後〉:「無所厭離,何從出世?無所欣慕,何從入道?」 3.佛教用語。超脫六道輪迴。金剛三昧經:「令彼眾生獲得出世之果。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出生; 产生。 2.超脱人世。 3.指出家。 4.到人世间。 5.谓出仕做官; 立身成名。 6.犹问世。 7.超出世人。 8.高出世间。 9.犹出动。

Eng

  • JMdict success in life
  • JMdict getting ahead
  • JMdict successful career
  • JMdict promotion
  • JMdict climbing the corporate ladder
  • Cihui to be born; to come into being; to withdraw from worldly affairs
  • Tần suất từ 出世 chūshì v.o. 1. come into the world; be born 2. renounce the world 3. beyond this world

ja

  • JMdict 出世(しゅっせ)

other

  • Nguồn khác Ra khỏi cuộc đời, ý nói không còn bị ràng buộc bởi chuyện đời. Chỉ sự ở ẩn
  • Nguồn khác »Cầm kì thi tửu với giang san, dễ mấy kẻ xuất trần xuất thế«
  • Nguồn khác Điều Tôn Túc Trụ Trì trong TUTQ q
  • Nguồn khác 7 ghi: 傳法各處一方、續佛慧命、斯曰住持; 初轉法輪、命爲出世。 Mỗi người truyền pháp mỗi nơi, nối huệ mạng Phật, đó là Trụ trì; bắt đầu thuyết pháp độ sinh, gọi là xuất thế
  • Nguồn khác Chư Phật xuất hiện ở thế gian, tu hành thành Phật để giáo hóa chúng sinh
  • Nguồn khác Diệu Pháp Liên Hoa Kinh q
  • Nguồn khác 1 ghi: 諸佛興出世 懸遠值遇難 Chư Phật mới xuất thế, Dịp xa xôi khó gặp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

避世

Từ trái nghĩa

作古 · 去世 · 死亡 · 逝世