避免
tị miễn
Hán Việt: tị miễn · Pinyin: bì miǎn
Tổng quan
tránh; ngăn ngừa; phòng ngừa (tìm cách để ngăn không để tình hình nào đó phát sinh; phòng ngừa). xem xét vấn đề cần khách quan, toàn diện, tránh chủ quan, phiến diện
设法不使某种情形发生; 防止~冲突ㄧ看问题要客观、全面,~主观、片面。
設法不使發生。如:「注意安全措施,避免發生危險。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn chặn
- Cihui ngăn ngừa
- Cihui tránh
- Cihui kiêng cữ
- Biên soạn v. avoid; refrain from; avert
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設法不使發生。如:「注意安全措施,避免發生危險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设法不使某种情形发生; 防止~冲突ㄧ看问题要客观、全面,~主观、片面。
Eng
- Cihui to avert; to prevent; to avoid; to refrain from
Đức
- Handedict vermeiden, umgehen