防止

fáng zhǐphòng chỉ

Hán Việt: phòng chỉ · Pinyin: fáng zhǐ

Tổng quan

phòng ngừa; phòng; đề phòng (phát sinh việc xấu). 防止煤氣中毒 phòng trúng độc hơi than 防止交通事故 đề phòng tai nạn giao thông

新华 · Tân Hoa Đại lục

预先设法制止(坏事发生):~煤气中毒, ~交通事故。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

預先設法制止。《墨子.兼愛下》:「譬之猶火之就上,水之就下也,不可防止於天下,故兼者聖王之道也。」

Cấu tạo: 防 (phòng) + 止 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. prevent; guard against; forestall; avoid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預先設法制止。《墨子.兼愛下》:「譬之猶火之就上,水之就下也,不可防止於天下,故兼者聖王之道也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预先设法制止(坏事发生):~煤气中毒, ~交通事故。

Eng

  • JMdict prevention
  • JMdict check
  • Cihui to prevent; to guard against; to take precautions

Đức

  • Handedict verhüten, vorbeugen, sich hüten

ja

  • JMdict 防止(ぼうし)

other

  • Nguồn khác Ngăn ngừa. Ngăn chặn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

制止 · 避免 · 防御 · 预防