避孕药

bì yùn yàotị dựng dược

Hán Việt: tị dựng dược · Pinyin: bì yùn yào

Tổng quan

DƯỢC thuốc tránh thai; thuốc ngừa thai

新华 · Tân Hoa Đại lục

用於避免懷孕的女性荷爾蒙藥品,以口服為主,亦有以注射、經皮吸收、植入等方式投藥,可抑制排卵而達到避孕效果。是目前最有效的避孕方法。

Cấu tạo: 避 (tị) + 孕 (dựng) + 藥 (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc tránh thai đường uống
  • Tần suất từ phòng bệnh, thuốc phòng bệnh, phương pháp phòng bệnh, bao cao su chống thụ thai; tị dựng dược/tị dựng điếu/tị dựng ước: thuốc tránh thai/thuốc ngừa thai; thuốc ngừa thai
  • Biên soạn contraceptive medicine/drug; the pill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用於避免懷孕的女性荷爾蒙藥品,以口服為主,亦有以注射、經皮吸收、植入等方式投藥,可抑制排卵而達到避孕效果。是目前最有效的避孕方法。

Eng

  • Cihui oral contraceptive
  • Tần suất từ n. contraceptive medicine/drug; the pill

Đức

  • Handedict Antibabypille

Từ liên quan

Gần nghĩa

避孕丸 · 避孕剂 · 避孕套 · 避孕法 · 避孕环 · 避孕的 · 避孕 · 避孕用具