避寒

bì hán tị hàn

Hán Việt: tị hàn · Pinyin: bì hán

Tổng quan

tránh rét bằng cách đi nghỉ đông

Cấu tạo: (tị) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh rét bằng cách đi nghỉ đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因寒冷而移居溫暖處。如:「每年秋天,很多猛禽飛到南臺灣恆春半島避寒。」《後漢書.卷八六.南蠻西南夷列傳.西南夷》:「土氣多寒,在盛夏冰猶不釋,故夷人冬則避寒,入蜀為傭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 御寒;免受寒冷; 天气寒冷时移居温暖之地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.御寒;免受寒冷。 2.天气寒冷时移居温暖之地。

Eng

  • CC-CEDICT to escape the cold by going on a winter holiday
  • Cihui to escape the cold by going on a winter holiday

ja

  • JMdict going somewhere warmer for the winter|wintering

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

避暑