避暑

bì shǔ tị thử

Hán Việt: tị thử · Pinyin: bì shǔ

Tổng quan

nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè | tránh nóng ở nơi nghỉ mát | phòng chống cảm nắng

Cấu tạo: (tị) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè | tránh nóng ở nơi nghỉ mát | phòng chống cảm nắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 避開暑氣。如:「盛夏酷熱,他們一家人就搬到山上的別墅去避暑。」《漢書.卷九八.元后傳》:「成都侯商嘗病,欲避暑,從上借明光宮。」《西遊記》第一回:「一朝天氣炎熱,與群猴避暑,都在松陰之下頑耍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天气炎热的时候到凉爽的地方去住~胜地ㄧ夏天到北戴河~; 避免中暑天气太热,吃点~的药。
  • Tân Hoa Tự Điển ①天气炎热的时候到凉爽的地方去住~胜地ㄧ夏天到北戴河~。②避免中暑天气太热,吃点~的药。

Eng

  • CC-CEDICT to be away for the summer holidays|to spend a holiday at a summer resort|to prevent sunstroke
  • Cihui to be away for the summer holidays; to spend a holiday at a summer resort; to prevent sunstroke

ja

  • JMdict escaping the summer heat|going somewhere cooler during the summer|summering

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

避寒