避雷針
tị lôi châm
Hán Việt: tị lôi châm · Pinyin: bì léi zhēn
Tổng quan
cột thu lôi cột thu lôi (bộ phận bảo vệ nhà cửa, công trình kiến trúc khỏi bị sét đánh. Đặt một cây bằng kim loại trên đỉnh cao nhất của những toà nhà cao, dùng dây kim loại nối vào một tấm kim loại chôn dưới đất, lợi dụng sự phóng điện của đầu cây kim loại, khiến điện tích trong các tầng mây bị trung hoà dần dần). 保護建築物等避免雷擊的裝置。在高大建築物頂端安裝一 個金屬棒,用金屬線與埋在地下的一塊金屬板連接起來,利用金屬棒的尖端放電,使雲層所帶的電和地上 的電逐漸中和。
Nghĩa
Việt
- Cihui cột thu lôi cột thu lôi (bộ phận bảo vệ nhà cửa, công trình kiến trúc khỏi bị sét đánh. Đặt một cây bằng kim loại trên đỉnh cao nhất của những toà nhà cao, dùng dây kim loại nối vào một tấm kim loại chôn dưới đất, lợi dụng sự phóng điện của đầu cây kim loại, khiến điện tích trong…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 避免建築物等被雷擊的裝置。在高聳建築物的頂端安裝一根金屬棒,並以低電阻的金屬導線連接到埋在地面下的導電體。雷雨時,利用金屬棒尖端的放電作用,可將鄰近雲層中的累積電量,經由金屬導線引流至地下,不致於傷害到建築物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保护建筑物等避免雷击的装置。在高大建筑物顶端安装一个金属棒,用金属线与埋在地下的一块金属板连接起来,利用金属棒的尖端放电,使云层所带的电和地上的电逐渐中和。
Eng
- CC-CEDICT lightning rod
- Cihui lightning rod
ja
- JMdict lightning rod