避驄馬

bì cōng mǎ tị thông mã

Hán Việt: tị thông mã · Pinyin: bì cōng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (thông) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.桓典传》"是时宦官秉权,典执政无所回避。常乘骢马,京师畏惮,为之语曰'行行且止,避骢马御史。'"后以"避骢马"指回避侍御史。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.桓典传》"是时宦官秉权,典执政无所回避。常乘骢马,京师畏惮,为之语曰'行行且止,避骢马御史。'"后以"避骢马"指回避侍御史。