邀请赛

yāo qǐng sàiyêu thỉnh tái

Hán Việt: yêu thỉnh tái · Pinyin: yāo qǐng sài

Tổng quan

TRẠI thi đấu theo lời mời (thể thao)

新华 · Tân Hoa Đại lục

运动竞赛的一种,由一个国家或单位邀请其他国家、地区、单位进行的竞赛。如亚非拉乒乓球友好邀请赛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種邀請客隊參加競賽的活動,以互相觀摩或切磋技藝為宗旨。如:「田徑邀請賽」。

Cấu tạo: 邀 (yêu) + 請 (thỉnh) + 賽 (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty) thi đấu theo lời mời (thể thao)。由一個單位或幾個單位聯合發出邀請,有許多單位參加的體育比賽。
  • Tần suất từ yêu thỉnh trại/yêu thỉnh tái/yêu tính trại/yêu tính tái: thi đấu theo lời mời; thi đấu theo lời mời
  • Biên soạn invitational tournament M:²chǎng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種邀請客隊參加競賽的活動,以互相觀摩或切磋技藝為宗旨。如:「田徑邀請賽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运动竞赛的一种,由一个国家或单位邀请其他国家、地区、单位进行的竞赛。如亚非拉乒乓球友好邀请赛。

Eng

  • Cihui invitation tournament (e.g. between schools or firms)
  • Tần suất từ n. <sport> invitational tournament M:²chǎng

Từ liên quan

Gần nghĩa

邀请函 · 邀请的 · 邀请者 · 邀请 · 邀请书 · 邀请信 · 邀请国 · 邀请卡片