邂逅

xiè hòu giải cấu

Hán Việt: giải cấu · Pinyin: xiè hòu

Tổng quan

gặp tình cờ | tình cờ gặp gỡ | cuộc gặp gỡ tình cờ gặp gỡ bất ngờ; tình cờ gặp gỡ (bạn cũ lâu ngày mới gặp)。偶然遇見(久別的親友)。

Cấu tạo: (giải) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp tình cờ | tình cờ gặp gỡ | cuộc gặp gỡ tình cờ gặp gỡ bất ngờ; tình cờ gặp gỡ (bạn cũ lâu ngày mới gặp)。偶然遇見(久別的親友)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有事先約定而偶然相遇。《三國演義》第三七回:「備久聞二公大名,幸得邂逅。」《儒林外史》第三三回:「只道聞名不能見面,何圖今日邂逅高賢!」也作「解后」、「邂遘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不期而遇一朝邂逅成相识; 偶然事非邂逅。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不期而遇一朝邂逅成相识。②偶然事非邂逅。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to meet sb by chance; to run into sb
  • Cihui (literary) to meet sb by chance; to run into sb

ja

  • JMdict chance meeting
  • JMdict by chance|coincidental|occasional|rare

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相逢