邂
giải
Hán Việt: giải · Pinyin: xiè
Tổng quan
gặp bất ngờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiè |
|---|---|
| Hán Việt | giải |
| Quảng Đông | haai5 |
| Mân Nam | hai7 |
| Nhật Bản | AU |
| Hàn Quốc | 해 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghreh |
| Baxter-Sagart | [g]ˤre-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤre-s |
| Phản thiết | 下懈切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Giải cấu} [邂逅] gặp gỡ, không hẹn mà gặp.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giải Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giải Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「邂逅」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邂 (形声。从辵,解声) 邂逅 今夕何夕,见此邂逅。--《诗·唐风·绸缪》 邂逅发露,祸及知亲。--《后汉书·杜根传》 邂逅迷惑。--《三国志·管宁传》 邂逅相遇 邂逅相遇,适我愿兮。--《诗·郑风·野有蔓草》 邂逅不如意。--《资治通鉴》 邂xiè ①偶然,不约而遇~逅相遇。 ②一旦~逅发露,祸及知亲(发露泄露)。
Eng
- CC-CEDICT used in 邂逅[xie4 hou4]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】胡懈切【集韻】【韻會】下懈切【正韻】下戒切,𠀤音解。【玉篇】邂逅,不期而會也。詳前逅字註。 又【集韻】下買切,音蟹。邂逅,悅貌。 又戸佳切,音鞵。義同。
Thuyết Văn
邂逅不期而遇也/从辵解聲胡懈切/邂逅也从辵/后聲胡遘切/急也从辵皇聲/或从彳胡光切/近也从辵畐/聲彼/力切 邂逅不期而遇也从辵解聲胡懈切
【升】 (thăng) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 斗 (đẩu (Cái đấu.)) Phiên thiết: Thức chưng thiết Thượng tự: 識 (thức) | Hạ tự: 蒸 (chưng) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thập (Mười.) hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư