gòu cấu

Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu

Tổng quan

gặp một cách bất ngờ

邂逅 · 逅適 · 解逅 · 迦逅 · 和…邂逅 · 邂逅不偶 · 邂逅相逢 · 邂逅相遇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingòu
Hán Việtcấu
Quảng Đônggau3
Nhật BảnAU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄡˋ
Hán ngữ Trung cổghuh
Baxter-Sagart[g]ˤro-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤro-s
Phản thiết下溝切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Giải cấu} [邂逅] gặp gỡ, không hẹn mà gặp. Cùng nghĩa với chữ {cấu} [遘].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cáu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逅 (形声。从辵,表示与行走有关,后声。 邂逅未相约而遇见)--邂逅”不期而遇 逅hòu

Eng

  • CC-CEDICT used in 邂逅[xie4 hou4]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】胡遘切【集韻】下遘切【韻會】【正韻】胡茂切,𠀤音𠋫。【說文】邂逅,相遇也。【增韻】不期而會曰邂逅。【詩·鄭風】邂逅相遇。 又【集韻】居𠋫切,音遘。義同。 又【字彙補】很口切,音厚。【詩·唐風】綢繆束芻,三星在隅。今夕何夕,見此邂逅。隅音偶。 又【集韻】下溝切,音侯。邂逅,解悅貌。【字彙補】亦作不固之貌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨒙