還了得

hoàn liễu đắc

Hán Việt: hoàn liễu đắc

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (liễu) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示事態嚴重的語氣詞,有不得了的意味。《文明小史》第五○回:「地方上百姓這樣強悍,連撫臺大人那邊的顧問官都要凌辱起來,這還了得!」

Eng

  • Cihui 還了得 ái liǎode intj. terrible | Zhè ∼! This is atrocious!