還俗
hoàn tục
Hán Việt: hoàn tục · Pinyin: huán sú
Tổng quan
hoàn tục (người tu hành trở lại đời sống người thường)
僧尼或出家的道士恢复普通人的身份。
出家人捨戒恢復在家人的身分。《魏書.卷一一四.釋老志》:「罷佛法時,師賢假為醫術還俗,而守道不改。」《西遊記》第二三回:「你在此間還俗,卻不是兩全其美?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự thế tục, sự hoàn tục, sự phi tôn giáo hoá nhà trường; hoàn tục
- Biên soạn 還俗 uánsú v.o. <rel.> resume secular life
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出家人捨戒恢復在家人的身分。《魏書.卷一一四.釋老志》:「罷佛法時,師賢假為醫術還俗,而守道不改。」《西遊記》第二三回:「你在此間還俗,卻不是兩全其美?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僧尼或出家的道士恢复普通人的身份。
Eng
- JMdict return to secular life (of a monk)
- JMdict secularization
- JMdict secularisation
- Cihui to return to normal life (leaving a monastic order)
- Tần suất từ 還俗 uánsú v.o. <rel.> resume secular life
Đức
- Handedict Säkularisation
ja
- JMdict 還俗(げんぞく)
other
- Nguồn khác Trở về cuộc sống tầm thường, chỉ người đi tu bỏ về nhà, không tu nữa