還價

huán jià hoàn giá

Hán Việt: hoàn giá · Pinyin: huán jià

Tổng quan

trả giá khi mặc cả | thương lượng

Cấu tạo: (hoàn) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả giá khi mặc cả | thương lượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.買東西時嫌價錢太高,說出願意付的較低價錢,稱為「還價」。如:「本店的貨物都有定價,請勿還價。」 2.請求減少限制或放寬條件。如:「他辦事認真,說一不二,誰也休想和他還價。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)买方因嫌货价高而说出愿付的价格讨价~。

Eng

  • CC-CEDICT to make a counteroffer when haggling|to bargain
  • Cihui to make a counteroffer when haggling; to bargain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

讨价