邇來
nhĩ lai
Hán Việt: nhĩ lai · Pinyin: ěr lái
Tổng quan
Hán Việt: DI, NHĨ LAI 書 gần đây; mới đây
〈书〉近来。
近來。《紅樓夢》第一二回:「他二十來歲人,尚未取親,邇來想著鳳姐,未免有那『指頭兒告了消乏』等事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gần đây
- Cihui cho đến nay
- Cihui đến hiện tại
- Cihui cũng viết 爾來
- Cihui 尔来
- Tần suất từ mới đây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 近來。《紅樓夢》第一二回:「他二十來歲人,尚未取親,邇來想著鳳姐,未免有那『指頭兒告了消乏』等事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉近来。
Eng
- Cihui recently; until now; up to the present; lately; also written 爾來; 尔来
- Tần suất từ recently; until now; up to the present; lately; also written 爾來, 尔来