近來

jìn lái cận lai

Hán Việt: cận lai · Pinyin: jìn lái

Tổng quan

gần đây | mới đây ần đây. cận lai cận lai ☆Gần đây. gần đây; dạo này; vừa qua。指過去不久到現在的一段時間。 他近來工作很忙。 gần đây, anh ấy công tác rất bận.

Cấu tạo: (cận) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cận lai cận lai ☆Gần đây.
  • Cihui gần đây | mới đây ần đây. cận lai cận lai ☆Gần đây. gần đây; dạo này; vừa qua。指過去不久到現在的一段時間。 他近來工作很忙。 gần đây, anh ấy công tác rất bận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離現在不遠的時日。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之二:「離別家鄉歲月多,近來人事半銷磨。」《紅樓夢》第五七回:「姑娘常常吩咐我們,不叫和你說笑。你近來瞧他遠著你還恐遠不及呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指过去不久到现在的一段时间:他~工作很忙。

Eng

  • CC-CEDICT recently|lately
  • Cihui recently; lately

ja

  • JMdict recently

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

最近 · 迩来

Từ trái nghĩa

很久