近来

jìn láicận lai

Hán Việt: cận lai · Pinyin: jìn lái

Tổng quan

gần đây; dạo này; vừa qua. gần đây, anh ấy công tác rất bận

新华 · Tân Hoa Đại lục

指过去不久到现在的一段时间:他~工作很忙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

離現在不遠的時日。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之二:「離別家鄉歲月多,近來人事半銷磨。」《紅樓夢》第五七回:「姑娘常常吩咐我們,不叫和你說笑。你近來瞧他遠著你還恐遠不及呢!」

Cấu tạo: 近 (cận) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cấn lai/cấn lãi/cận lai/cận lãi/ký lai/ký lãi: gần đây/dạo này/vừa qua; vào; về sau; về cuối (đời người, thời kỳ), gần đây, mới đây ngày gần đây nhất, một trong những ngày gần đây nhất; dạo này; vừa qua
  • Biên soạn recently; lately; of late

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離現在不遠的時日。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之二:「離別家鄉歲月多,近來人事半銷磨。」《紅樓夢》第五七回:「姑娘常常吩咐我們,不叫和你說笑。你近來瞧他遠著你還恐遠不及呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指过去不久到现在的一段时间:他~工作很忙。

Eng

  • JMdict recently
  • Cihui recently; lately
  • Tần suất từ adv. recently; lately; of late , Nǐ ∼ shēntǐ hǎo ma? How's your health lately?

Đức

  • Handedict in letzter Zeit, jüngst

ja

  • JMdict 近来(きんらい)

other

  • Nguồn khác Gần đây

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

最近 · 迩来

Từ trái nghĩa

很久